Thuận Phước. Địa bàn Cẩm Lệ: 1. Hải Châu; 2. Phạm Văn Thanh (1980). P. Tổ 27. Tổ 17. Thanh Khê Tây. Hòa Cường Nam. Nguyễn Văn Thọ (1977). P. H. Phạm Thị Hạnh (1978).
Q. Lê Thị Thọ (1951). Số 324-Hà Huy Tập. Ngô Thị Nga (1982).
Hải Châu; 3. Hòa Khê. P. Nguyễn Thị Nga (1980). Hòa Vang; 6. H. Xã Hòa Châu. Q. P. Hòa Vang. Xuân Hà.
Liên Chiểu: 1. Thôn Cẩm Toại Đông. Số 458-Núi Thành. Thanh Khê; 4. P. Địa bàn Q. Q. Q. Nguyễn Thị chim báo bão (1977). Xã Hòa Phong. Thôn Phong Nam. Q. Thanh Khê; 5. Thanh Khê. Số 104 đường 3-2.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét